Từ: mâu, cù, mậu, mục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mâu, cù, mậu, mục:
mâu, cù, mậu, mục [mâu, cù, mậu, mục]
U+7F2A, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
Việt bính: mau4 mau6 miu6;
缪 mâu, cù, mậu, mục
Nghĩa Trung Việt của từ 缪
Giản thể của chữ 繆.mậu, như "trù mậu" (gdhn)
Nghĩa của 缪 trong tiếng Trung hiện đại:
[Miào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẬU
họ Mậu。姓。
[miù]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
sai lầm。纰谬:错误。
[móu]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
1. vấn vương。绸缪:缠绵。
2. sửa nhà trước khi có mưa; chuẩn bị sẵn sàng (ví với việc đề phòng trước)。绸缪:趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。
Dị thể chữ 缪
繆,
Tự hình:

mâu, cù, mậu, mục [mâu, cù, mậu, mục]
U+7E46, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
Việt bính: mau4 mau6 miu6 muk6
1. [綢繆] trù mâu 2. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;
繆 mâu, cù, mậu, mục
Nghĩa Trung Việt của từ 繆
(Động) Kết, buộc.◎Như: trù mâu 綢繆 ràng buộc.Một âm là cù.
(Động) Vặn, thắt.
◇Hán Thư 漢書: Tức tự cù tử 即自繆死 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Liền tự thắt cổ chết.Một âm là mậu.
(Danh) Lầm lỗi.
§ Thông mậu 謬.
(Danh) Họ Mậu.
(Tính) Sai, lầm.
§ Thông mậu 謬.
◇Trang Tử 莊子: Đa từ mậu thuyết, bất canh nhi thực, bất chức nhi ý 多辭繆說, 不耕而食, 不織而衣 (Đạo Chích 盜跖) Lời nhiều bàn nhảm, không cày mà ăn, không dệt mà mặc.
(Động) Giả dối, trá ngụy.
◇Hán Thư 漢書: Mậu vi cung kính 繆為恭敬 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Giả vờ cung kính.Một âm là mục.
(Danh) Thứ bậc trong tông miếu thời xưa.
§ Thông mục 穆.Một âm là liễu.
(Động) Quấn vòng, triền nhiễu.
§ Thông liễu 繚.
◇Hán Thư 漢書: Liễu nhiễu ngọc tuy 繆繞玉綏 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Quấn vòng dây đeo ngọc.
mậu, như "trù mậu" (gdhn)
Chữ gần giống với 繆:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 繆
缪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mục
| mục | 木: | mục ra |
| mục | 𭬙: | mục nát |
| mục | 牧: | mục súc, mục đồng |
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mục | 睦: | hoà mục |
| mục | 穆: | hoà mục |
| mục | 苜: | mục tú (cỏ nuôi gia súc) |
| mục | 鉬: | chất molybdenum |
| mục | 钼: | chất molybdenum |

Tìm hình ảnh cho: mâu, cù, mậu, mục Tìm thêm nội dung cho: mâu, cù, mậu, mục
